





1. Đời thứ 5 của đầu phun EPSON, mỗi đầu phun có 180 lỗ phun, miệng phun gấp 4 lần so với các đầu phun truyền thống .
2. Máy sử dụng 2 đầu phun EPSON cho 4 màu, phân giải chính xác 1440dpi, đảm bảo hiệu quả in sắc nét, tốc độ in 28m2/h .
3. Thao tác máy hoàn toàn tự động hóa : tự động đưa chất liệu in, tự động hút (bơm) mực, tự động
Thông Số Kỹ Thuật
|
Đầu phun |
Ký hiệu máy |
THUNDERJET V1802S |
|
Phương thức in ấn |
Sử dụng 2 đầu phun EPSON |
|
Kỹ thuật in |
Yêu cầu Công nghệ in phun Piezo Inkjet |
|
Phân giải |
X: 360dpi/720dpi; Y: 720dpi/1080dpi/1440dpi/2160dpi |
|
Độ cao |
Điều chỉnh chiều cao của đầu 1.5mm~3.5mm |
|
Mực in |
Mực dầu |
Độ bền ngoài trời 2 năm |
|
Màu sắc |
C, M, Y, K (4×4 Màu) |
|
Phương thức nạp mực |
Hệ thống nạp mực tự động |
|
Phương thức làm khô |
Hệ thống sáy |
Nằm ở giữa và đối diện với hệ thống sáy bởi PID |
|
Nhiệt độ |
Điều chỉnh lên 80oC, Thông thường từ . 40~50oC |
|
Chất liệu |
Khổ in |
1800mm |
|
Sử dụng chất liệu |
PP,PVC,giấy ảnh,Banner, keo Vinyl, Backitfilm, Phim……………. |
|
Bộ phận chuyển chất liệu |
Hệ thống thông minh tự động chuyển chất liệu chính xác cao |
|
Tốc độ |
360×720dpi 2pass |
28 m²/h |
|
360×1080dpi 3pass |
24 m²/h |
|
360×1440dpi 4pass |
21 m²/h |
|
360×2160dpi 4pass |
15 m²/h |
|
Thông số khác |
Cổng kết nối |
Truyền dữ liệu qua USB |
|
Bảo quản |
Nhiệt độ : 23~29℃, Độ ẩm : 50~80℃ |
|
Phần mềm |
Photoprint6.1/Wasatch/Maintop…+GZ control console |
|
Nguồn điện |
50Hz/AC220V(±10%) |
|
Kích thước |
Dài * Rộng * Cao (mm): 2870×955×1145(mm) |
|